chat-tawkto

Chi phí làm work permit cho người nước ngoài 2024

Chi phí làm work permit cho người nước ngoài không phải các doanh nghiệp nào cũng nắm rõ. Nhiều người thường nghĩ thủ tục làm Work permit này thường chỉ cố định một mức giá áp dụng cho mọi đối tượng. Tuy nhiên sự thật không phải vậy, chi phí đưa ra còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quốc tịch, tỉnh thành nơi đăng ký và nhiều thành tố khác… Cùng tìm hiểu thêm với Visatop nhé!

Chi phí làm work permit cho người nước ngoài tại các tỉnh thành

Phí xin giấy phép lao động cho người nước ngoài được quy định trong Thông tư 250/2016/TT-BTC. Cụ thể quy định về mức thu phí, lệ phí cho người sử dụng lao động nước ngoài tại các tỉnh thành như sau:

STT Tỉnh, thành Mức lệ phí

(Đơn vị tính: Việt Nam đồng)

Văn bản quy định
1 An Giang 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
2 Bà Rịa – Vũng Tàu 600.000 Nghị quyết 63/2016/NQ-HĐND
3 Bắc Giang 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
4 Bắc Kạn 600.000 Nghị quyết 09 /2020/NQ-HĐND
5 Bạc Liêu 400.000 Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND
6 Bắc Ninh 600.000 Nghị quyết 80/2017/NQ-HĐND
7 Bến Tre 600.000 Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND
8 Bình Định 400.000 Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND
9 Bình Dương 600.000 Quyết định 53/2016/QĐ-UBND
10 Bình Phước 600.000 Nghị quyết 13/2015/NQ-HĐND
11 Bình Thuận 600.000 Nghị quyết 46/2018/NQ-HĐND
12 Cà Mau 600.000 Nghị quyết 26/2014/NQ-HĐND
13 Cần Thơ 600.000 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND
14 Cao Bằng 600.000 Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
15 Đà Nẵng 600.000 Nghị quyết 58/2016/NQ-HĐND
16 Đắk Lắk 1.000.000 Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND
17 Đắk Nông 500.000 Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND
18 Điện Biên 500.000 Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND
19 Đồng Nai 600.000 Nghị quyết 35/2020/NQ-HĐND
20 Đồng Tháp 600.000 Nghị quyết 103/2016/NQ-HĐND
21 Gia Lai 400.000 Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND
22 Hà Giang 600.000 Nghị quyết 77/2017/NQ-HĐND
23 Hà Nam 600.000 Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND
24 Hà Nội 400.000 Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
25 Hà Tĩnh 480.000 Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND
26 Hải Dương 600.000 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND
27 Hải Phòng 600.000 Quyết định 766/QĐ-UBND năm 2015
28 Hậu Giang 600.000 Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND
29 Hòa Bình 600.000 Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND
30 Thành phố Hồ Chí Minh 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
31 Hưng Yên 600.000 Nghị quyết 292/2020/NQ-HĐND
32 Khánh Hòa 600.000 Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND
33 Kiên Giang 600.000 Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND
34 Kon Tum 600,000 Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND
35 Lai Châu 400.000 Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND
36 Lâm Đồng 1.000.000 Nghị quyết 183/2020/NQ-HĐND
37 Lạng Sơn 600.000 Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND
38 Lào Cai 500.000 Quyết định 125/2016/QĐ-UBND
39 Long An 600.000 Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND
40 Nam Định 600.000 Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND
41 Nghệ An 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
42 Ninh Bình 600.000 Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND
43 Ninh Thuận 400.000 Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND
44 Phú Thọ 600.000 Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
45 Phú Yên 600.000 Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND
46 Quảng Bình 600.000 Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND
47 Quảng Nam 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
48 Quảng Ngãi 600.000 Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND
49 Quảng Ninh 480.000 Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND
50 Quảng Trị 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
51 Sóc Trăng 600.000 Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND
52 Sơn La 600.000 Nghị quyết 135/2020/NQ-HĐND
53 Tây Ninh 600.000 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND
54 Thái Bình 460.000 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND
55 Thái Nguyên 600.000 Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
56 Thanh Hóa 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
57 Thừa Thiên Huế 600.000 Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND
58 Tiền Giang 600.000 Quyết định 28/2020/NQ-HĐND
59 Trà Vinh 600.000 Nghị quyết 34/2017/NQ-HĐND
60 Tuyên Quang 600.000 Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND
61 Vĩnh Long 400.000 Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
62 Vĩnh Phúc 600.000 Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND
63 Yên Bái 600.000 Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND

Chi phí này sẽ do người sử dụng lao động đóng cho cơ quan nhà nước. Ngoài ra, phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài còn bao gồm các khoản phí phát sinh trong quá trình chuẩn bị hồ sơ.

Chi phí hợp pháp hoá lãnh sự cho người nước ngoài

Hợp pháp hóa lãnh sự ở Đại sứ quán được không?
Tùy theo loại giấy tờ của từng quốc gia mà chi phí hợp pháp hóa lãnh sự sẽ khác nhau.

Xác nhận kinh nghiệm làm việc là một trong những giấy tờ thường hay cần hợp pháp hóa lãnh sự khi xin giấy phép lao động. Tùy theo loại giấy tờ của từng quốc gia mà chi phí hợp pháp hóa lãnh sự sẽ khác nhau.

Thông thường nếu giấy tờ đã có dấu của lãnh sự quán nước ngoài, về Việt Nam cần đóng dấu của Bộ Ngoại giao thì chi phí là 30-40 USD.

Trong trường hợp làm hợp pháp hóa lãnh sự từ Bộ Ngoại giao của nước sở tại, Lãnh sự quán của Việt Nam thì phí dao động từ 200-700 USD tùy thuộc theo từng quốc gia.

Chi phí làm lý lịch tư pháp cho người nước ngoài

ly lich tu phap so 1 la gi1 e1701016464122
Chi phí làm lý lịch tư pháp cho người nước ngoài được tính theo 2 hình thức.

Phí làm lý lịch pháp cho người nước ngoài được tính theo 2 hình thức sau:

– Xin lý lịch tư pháp ở nước sở tại và phải hợp pháp hóa lãnh sự để được sử dụng tại Việt Nam. Chi phí hợp pháp hóa lãnh sự hồ sơ làm work permit Visatop đã đề cập ở phần trên.

– Tự đi làm lý lịch tư pháp cấp tại Việt Nam và đóng phí nhà nước: 200.000 VND. Thời gian xử lý: 21 ngày làm việc. Chuyên gia phải có mặt nộp hồ sơ hoặc nộp trực tuyến.

Chi phí khám sức khoẻ khi làm giấy phép lao động cho người nước ngoài

 

Chi phí làm work permit cho người nước ngoài
Chi phí khám sức khỏe để làm Work permit từ 1.5 triệu – 4 triệu VNĐ

Khám sức khỏe để làm Work permit khác hoàn toàn với khám sức khỏe cho người bình thường. Bởi vì để làm work permit thì người nước ngoài phải đáp ứng đúng tiêu chuẩn của Bộ lao động đã quy định. Bệnh viện khám chữa bệnh cho người nước ngoài làm work permit phải đảm bảo theo yêu cầu của bộ y tế.

Chi phí dao động từ 1.500.000 VNĐ – 4.000.000 VNĐ

Thời gian cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài là bao lâu?

Chi phí làm work permit cho người nước ngoài
Thời gian cấp giấy phép lao động với hồ sơ cấp mới dao động từ 7-10 ngày làm việc

Theo như quy định trên thì ít nhất là 15 ngày trước khi mà ngươi lao động nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc tại Việt Nam thì phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.

Thời gian xử lý hồ sơ làm Work Permit tùy thuộc vào từng trường hợp hồ sơ.

Đối với hồ sơ cấp mới Work Permit: bạn cần nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội trước ít nhất 15 ngày. Thời gian bạn có thể nhận được giấy phép lao động với hồ sơ cấp mới dao động từ 7-10 ngày làm việc (không tính thứ 7 và chủ nhật).

Đối với hồ sơ cấp lại Work Permit: bạn sẽ nộp hồ sơ đề nghị cấp lại trước ít nhất 05 ngày nhưng không quá 45 ngày trước ngày giấy phép lao động hết hạn. Với trường hợp cấp lại bạn sẽ nhận được giấy phép lao động từ 3-5 ngày.

Với phần chia sẻ thông tin về chi phí làm work permit cho người nước ngoài, hy vọng sẽ giúp khách hàng có thêm thông tin và hiểu rõ hơn về quy định về Giấy phép lao động. Nếu quý khách đang cần dịch vụ tư vấn làm giấy phép lao động (work permit) cho người nước ngoài, để kiểm tra thông tin về trường hợp đang gặp phải, gọi ngay cho chúng tôi để được giải đáp chi tiết hơn qua Hotline 0907.874.240

Blank Form (#3)

Để lại thông tin để được tư vấn & báo giá miễn phí

Visatop cam kết:

  • Tỷ lệ thành công lên đến 99%
  • Giá trọn gói, không phát sinh phí
  • Chuyên viên nhiều năm kinh nghiệm, tư vấn 1:1

Tin liên quan:

5/5 - (1 bình chọn)

Thành Phạm

Tôi là Phạm Tiến Thành, có nhiều năm làm biên tập viên trong lĩnh vực xuất nhập cảnh. Hiện tôi là biên tập viên, kiểm duyệt nội dung của Tân Văn Lang.