chat-tawkto

Tải, hướng dẫn điền mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc 2024

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc là một trong những giấy tờ quan trọng và không thể thiếu trong hồ sơ xin visa Hàn Quốc của bạn. Tuy nhiên vẫn còn có nhiều người chưa nắm rõ được cách điền đơn cũng như cách tải đơn xin visa như thế nào. Nếu bạn đang rơi vào trường hợp trên thì mời bạn theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết cách tải và điền mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc của Visatop dưới đây để hiểu rõ hơn nhé.

Các đối tượng cần sử dụng đơn xin visa Hàn Quốc

Đối tượng sử dụng đơn xin visa Hàn Quốc
Đối tượng sử dụng đơn xin visa Hàn Quốc

Các đối tượng cần sử dụng đơn xin visa Hàn Quốc có thể bao gồm:

  • Diện du lịch: Những người muốn thăm Hàn Quốc với mục đích du lịch, khám phá văn hóa, tham quan danh lam thắng cảnh hoặc tham gia các sự kiện du lịch.
  • Diện thương mại: Các doanh nhân hoặc nhân viên công ty có mục đích sang Hàn Quốc để thực hiện các hoạt động kinh doanh như thương lượng hợp đồng, tham gia hội hội nghị hay thăm quan các công ty và nhà máy.
  • Diện du học: Sinh viên đăng ký vào các trường đại học cao đẳng trung học phổ thông hoặc các khóa học ngắn hạn tại Hàn Quốc.
  • Diện lao động: Người lao động muốn làm việc tại Hàn Quốc với visa lao động bao gồm các công việc như lao động phổ thông, chuyên gia, kỹ sư, công nhân, y tá,  giáo viên,…
  • Diện thăm thân: Người có người thân đang sinh sống, học tập tại Hàn Quốc
  • Diện điều trị y tế: Những người cần điều trị y tế tại Hàn Quốc gồm cả việc thăm khám, điều trị bệnh hoặc thực hiện các phẫu thuật.
  • Thể thao và văn hóa: Các vận động viên nghệ sĩ diễn viên hoặc những người tham gia các sự kiện thể thao văn hóa nghệ thuật tại Hàn Quốc

* Lưu ý: Danh sách trên chỉ là một số đối tượng phổ biến và không bao hàm tất cả các trường hợp. Quy định và yêu cầu cụ thể cho từng loại visa có thể thay đổi theo quy định của Đại sứ quán Hàn Quốc hoặc cơ quan phụ trách visa tại quốc gia bạn đang sinh sống.

Các loại đơn xin visa Hàn Quốc

Các loại đơn xin visa Hàn Quốc
Apply visa Hàn Quốc

Ở Hàn Quốc, có nhiều loại đơn xin visa khác nhau, tùy thuộc vào mục đích và số lần nhập cảnh, thời gian lưu trú của bạn. Đương đơn có thể phần loại đơn visa dựa theo các tiêu chí như:

  • Mục đích chuyến đi: du lịch, thăm người thân, công tác….
  • Số lần nhập cảnh: 1 lần (visa single) và nhiều lần (visa multiple)…

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc có ngôn ngữ gì?

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc song ngữ Hàn-Anh
Đơn xin cấp visa Hàn Quốc song ngữ Hàn-Anh

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc có 2 loại song ngữ:

  • Song ngữ Hàn-Việt: Mẫu đơn xin visa này được cấp miễn phí tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán. Tuy nhiên mẫu đơn này có nhiều dị bản không chính thống
  • Song ngữ Hàn-Anh: Đây là bản song ngữ được sử dụng  phổ biến nhất. Vì vậy, để bảo đảm bạn nên sử dụng bản song ngữ này

Hướng dẫn điền đơn xin cấp visa Hàn Quốc

Đơn xin cấp visa Hàn quốc bao gồm 12 mục, sau đây là hướng dẫn chi tiết cách điền mẫu đơn này:

Đơn xin cấp visa hàn quốc

Mục 1: PERSONAL DETAILS: Thông tin cá nhân 

Mục này đương cần điền những thông tin về nhân thân

+ Tên của bạn trên hộ chiếu: Full name in English (as shown in passport)

+ Family Name: Họ

+ Given Names: Điền tên còn lại

+ Mục tên tiếng Hàn (không có thì bỏ trống)

+ Sex: Giới tính, (Male là Nam, Female là nữ)

+ Date of Birth (yyyy/mm/dd): Năm/ Tháng/ Ngày

+ Nationality: Quốc tịch

+ Country of Birth: Quốc gia bạn sinh ra

+ National Identity No: Số CMND

+ Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn có từng dùng tên khác để nhập cảnh hay quá cảnh vào Hàn Quốc chưa? Nếu có tích “Yes”/ nếu không tích “No”

+ Are you a citizen of more than one country? Bạn có nhiều quốc tịch không? Nếu có tích “Yes”/ nếu không tích “No”

Mục 2: Details of visa application- Thông tin visa đăng kí 

+ Period of Stay: Thời gian bạn lưu trú dài/ ngắn hạn

+ Long-term Stay over 90 days: Lưu trú dài hạn trên 90 ngày

+ Short-term Stay less than 90 days: Lưu trú ngắn hạn dưới 90 ngày.

+ Bạn chỉ cần đánh dấu tích vào ô tương ứng với mục đích xin visa Hàn Quốc

+ Status of Stay – Loại visa: Cần xác định rõ loại visa và mục đích mà bạn xin visa.

+ Trong phần dành cho cơ quan thẩm tra: Không điền

Mục 3: Passport information- Thông tin hộ chiếu 

Mục này bạn điền đúng như thông tin trong hộ chiếu

+ Passport Type: Tích vào loại hộ chiếu

+ Passport No: Số hộ chiếu

+ Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

+ Place of Issue: Nơi cấp hộ chiếu, điền Immigration Department tức là cục quản lý xuất nhập cảnh

+ Date of Issue: Ngày cấp hộ chiếu

+ Date Of Expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

+ Do you have any other valid passport ? Bạn có hộ chiếu nào còn hiệu lực nữa không? Nếu có tích “Yes”/ nếu không tích “No”

Mục 4: Contact information- Thông tin liên lạc 

+ Address in Your Home Country: Địa chỉ quê quán của người xin visa

+ Current Residential Address: Nơi ở hiện tại

+ Cell Phone No: Điện thoại cố định

+ Telephone No: Điện thoại di động

+ E-mail: Email liên lạc của người điền đơn
+ Emergency Contact Information: Liên hệ khẩn cấp

+ Full Name in English: Tên đầy đủ bằng tiếng anh của người liên hệ khẩn cấp

+ Country of residence: Quốc tịch của người đó

+ Telephone No: Số điện thoại của người đó

+ Relationship to you: Mối quan hệ của người đó với bạn

Mục 5: Marital status and family details- Tình trạng hôn nhân 

+ Tích vào ô tình trạng hôn nhân

  •  Married: Đã kết hôn
  • Divorced: Đã li dị
  • Never married: Chưa từng kết hôn

+ Nếu đã kết hôn, bạn điền thông tin của vợ/ chồng

  • Family Name (in English): Họ của chồng/vợ
  • Given Names (in English): Phần tên còn lại,
  • Date of Birth (yyyy/mm/dd): Năm/tháng/ngày sinh
  • Nationality: Quốc tịch của chồng/vợ
  • Residential Address: Địa chỉ thường trú hiện tại
  • Contact No: Điện thoại liên hệ.

Mục 6: Education- Tình trạng học vấn 

+ What is the highest degree or level of education you have completed? Trình độ học vấn cao nhất của bạn là gì? Tích vào mục tương ứng

  • Master’s/Doctoral Degree: Thạc sỹ/Tiến sỹ
  • Bachelor’s Degree: Cử nhân
  • High School Diploma: Cấp 3
  • Other: Khác. Nếu chọn mục này thì bạn điền thêm thông tin: Name of School: tên trường học, Location of School: Địa chỉ trường học

Mục 7: Employment- Nghề nghiệp 

+ Tích vào nghề nghiệp của bạn

  • Entrepreneur: Kinh doanh
  • Civil Servant: Cán bộ công chức
  • Unemployed: Thất nghiệp
  • Self-Employed: Nghề tự do
  • Student: Học sinh/sinh viên
  • Employed: Công nhân/nhân viên
  • Retired: Về hưu
  • Other: Khác

+ Nếu chọn “Other” bạn điền thêm những thông tin

  • Employment Details: Chi tiết công việc
  • Name of Company/Institute/School: Tên của công ty/học viện/trường học
  • Your Position/Course: Vị trí/khóa học
  • Address of Company/Institute/School: Địa chỉ công ty/học viện/trường học
  • Telephone No: Điện thoại liên hệ

Mục 8: Details of visit- Thông tin chuyến đi 

+ Tùy vào loại visa bạn muốn xin thì đánh dấu vào ô thích hợp

  • Tourism/Transit: Du lịch/quá cảnh
  • Meeting, Conference: Họp/hội nghị
  • Medical Tourism: Du lịch y tế
  • Business Trip: Công tác
  • Study/Training: Học tập/đào tạo
  • Work: Lao động
  • Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/đầu tư/chuyển nhượng cổ phần
  • Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm gia đình/người quen/bạn bè
  • Marriage Migrant: Hôn nhân nhập cư
  • Diplomatic/Official: Ngoại giao/gặp mặt chính thức,
  • Other: Khác

+ Nếu bạn chọn “Other”, bạn điền thêm những thông tin

  • Intended Period of Stay: Thời gian lưu trú dự kiến
  • Intended Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh
  • Address in Korea(including hotels): Nơi bạn sẽ ở tại Hàn Quốc
  •  Contact No. in Korea: Điện thoại liên hệ với bạn ở Hàn ( có thể viết số điện thoại của khách sạn hoặc người thân bên Hàn).

+ Have you travelled to Korea in the last 5 years? Bạn có từng đến Hàn Quốc trong 5 năm gần đây không? Nếu có tích “Yes”/ nếu không tích “No”

+ Have you travelled outside your country of residence, excluding to Korea, in the last 5 years? Bạn có đi tham quan đất nước nào khác ngoài Hàn Quốc trong vòng 5 năm gần đây không?  Nếu chọn “Yes” thì điền thông tin chi tiết: Name of Country (in English): Tên quốc gia bằng tiếng Anh, Purpose of Visit: Mục đích của chuyến đi, Period of Stay: Thời gian lưu trú từ năm/tháng/ngày – năm/tháng/ngày

+ Are you travelling to Korea with any family member? Bạn có đi du lịch Hàn Quốc với thành viên ruột thịt nào của gia đình bạn trong chuyến đi lần này không? Nếu chọn “Yes” thì điền thông tin chi tiết: Full name in English: Tên đầy đủ bằng tiếng Anh; Date of Birth:  Năm/tháng/ngày sinh; Nationality: Quốc tịch; Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

Mục 9: Details of Invitation – Thông tin cá nhân/ Tổ chức mời  

Bạn điền thông tin cá nhân/ tổ chức mời bạn sang Hàn

Nếu bạn có người thân ở Hàn Quốc bảo lãnh, cần chú ý những mục sau:

+ Is there anyone inviting the applicant for the visa? Người xin visa có được tổ chức cá nhân hoặc ai mời sang không?

+ Name of inviting person/organization: Tên cá nhân/ tổ chức mời

+ Date of Birth/Business Registration no: Ngày sinh hoặc số đăng ký kinh doanh của cá nhân/ công ty.
+ Relationship to you: Mối quan hệ của bạn với người mời

+ Address: Địa chỉ liên hệ

+ Phone No: Điện thoại liên hệ

Mục 10: Funding details- Chi phí cho chuyến đi 

Mục này điền thông tin về tài chính, người bảo lãnh cho chuyến đi

+ Estimated travel costs (in US dollars): Ước chừng chi phí cho chuyến đi bằng USD

+ Who will pay for your travel-related expenses? (any person including yourself and/or institute): Ai sẽ trả chi phí cho chuyến đi này của bạn?

+ Name of Person/Company(Institute): Tên của người/công ty/tổ chức, bạn tự trả thì bạn điền tên bạn

+ Relationship to you: Mối quan hệ với bạn, điền Myself nếu tự trả

+ Type of Support: Loại hỗ trợ

+ Contact No: Số điện thoại của bạn hoặc tổ chức hỗ trợ cho bạn.

Mục 11: Assistance with this form- Người hỗ trợ điền đơn 

+ Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành mẫu đơn xin visa du lịch Hàn Quốc này hay không? Nếu có tích “Yes”/ nếu không tích “No”

+ Nếu tích “Yes”, bạn điền thêm thông tin

  • Full Name: Tên đầy đủ của người đó
  • Date of Birth (yyyy/mm/dd): Năm/tháng/ngày sinh của người đó
  • Telephone No: Điện thoại liên hệ của người đó
  • Relationship to you: Mối quan hệ của người đó với bạn

Mục 12: Declaration- Cam kết hay xác nhận 

Mục này bạn điền ngày/ tháng/ năm viết đơn và kí tên

Download mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc

Download mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc ngôn ngữ Hàn – Việt file PDF tại đây.

Download mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc ngôn ngữ Hàn – Anh file PDF tại đây.

Các lưu ý khi điền đơn xin cấp visa Hàn Quốc

Lưu ý khi điền đơn xin cấp visa Hàn Quốc
Lưu ý khi điền đơn xin cấp visa Hàn Quốc
  • Bạn chỉ nên sử dụng bản song ngữ Hàn-Anh cho đơn xin cấp visa để đảm bảo cho quá trình xét duyệt. Nếu không thông thạo hai ngôn ngữ trên bạn có thể nhờ dịch vụ dịch thuật
  • Đối với ảnh thẻ cần tuân theo những yêu cầu: kích thước 3.5×4.5cm, nền trắng, chụp không quá 3 tháng, không đeo kính và phải rõ khuôn mặt
  • Khuyến khích nên đánh máy đơn xin visa để tránh sai sót
  • Khi sắp xếp giấy tờ, đơn xin visa phải được xếp ở trên cùng.

Các trường hợp không cần xin visa Hàn Quốc

Miễn visa Hàn
Khách du lịch tại Hàn

Theo quy định, những trường hợp dưới đây được miễn visa Hàn Quốc:

  • Các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á bao gồm cả Việt Nam khi du lịch đến đảo Jeju nhưng bắt buộc phải thỏa mãn những điều kiện: Bạn đã đăng kí tour du lịch qua những công ti du lịch có giấy phép được cấp bởi chính phủ Hàn Quốc; Bạn đã kết thúc chặng du lịch ở đảo Jeju trước khi vào Incheon/ Seoul; Vé máy bay của bạn phải thể hiện rõ điểm xuất phát và điểm đến là đảo Jeju và có quá cảnh tại sân bay Incheon/ Gimpo
  • Công dân thuộc những quốc gia đã ký vào thỏa thuận miễn thị thực nhập cảnh vào Hàn Quốc
  • Công dân thuộc các quốc gia có thỏa thuận miễn thị thực nhập cảnh vào Hàn Quốc
  • Những người có lịch trình công tác và du lịch ở Hàn Quốc thường xuyên
  • Sở hữu giấy phép miễn thị thực nhập cảnh Hàn Quốc.
  • Sở hữu giấy phép tái nhập cảnh vào Hàn Quốc
  • Sở hữu thẻ thương mại du lịch APEC – APEC Business Travel Card

Những đối tượng được cấp visa 10 năm Hàn Quốc

Visa 10 năm Hàn Quốc
Visa 10 năm Hàn Quốc

Những đối tượng sau thuộc danh sách được cấp visa 10 năm Hàn Quốc

  • Những người có nghề nghiệp chuyên môn như giáo sư, giảng viên, thạc sĩ, bác sĩ, luật sư và kiểm toán viên.
  • Những người có bằng cấp thạc sĩ trở lên đang công tác, sinh sống ở nước ngoài có bằng cử nhân hệ đào tạo 4 năm chuyên ngành đại học tại Hàn Quốc (cả những người đã tốt nghiệp).
  • Những sinh viên đã tốt nghiệp đại học ở nước ngoài đang muốn đến Hàn Quốc  công tác, du lịch, thương mại.
  • Những người đại diện pháp luật của các doanh nghiệp tư nhân, công ti tư nhân hay doanh nghiệp nhà nước và đặc biệt những công ti/ doanh nghiệp này phải có vốn điều lệ khoảng 5 tỉ won trở lên.

Những đối tượng được cấp visa 5 năm Hàn Quốc

  • Đương đơn mang quốc tịch Việt Nam đã từng nhập cảnh nhiều lần vào Hàn Quốc (tối thiểu 4 lần) trong thời gian 2 năm tính đến ngày dự định cấp visa và đặc biệt không vi phạm quy định xuất nhập cảnh
  • Đương đơn mang quốc tịch Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại 3 thành phố: Hà Nội, Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh

Lệ phí xin visa Hàn Quốc

Lệ phí xin visa Hàn Quốc
Bảng giá xin visa Hàn Quốc

Dựa theo quy định của Đại sứ quán, mức lệ phí khi xin visa Hàn Quốc như sau:

Loại visa Lệ phí (USD) Lệ phí (VND)
Visa cư trú dưới 90 ngày 20 USD 474.000 VND
Visa nhập cảnh 1 lần trên 90 ngày 50 USD 1.185.000 VND
Visa nhập cảnh 2 lần liên tiếp trong 6 tháng 60 USD 1.410.000 VND
Visa nhập cảnh nhiều lần 80 USD 1.896.000 VND

Kiểm tra kết quả xin visa Hàn Quốc ở đâu?

Kiểm tra kết quả xin visa Hàn Quốc
Kiểm tra kết quả xin visa Hàn Quốc

Những trường hợp có thể tự tra cứu kết quả visa Hàn Quốc

+ Theo quy định việc cấp visa Hàn Quốc kéo dài từ 8-10 ngày tùy vào từng trường hợp vì vậy trong khoảng thời gian trên đương đơn có thể tự kiểm tra tình trạng hồ sơ xin visa của mình thông qua website chính thức của cơ quan lãnh sự Hàn Quốc.

+ Nếu bạn đã chọn nộp hồ sơ tại KVAC (Trung tâm tiếp nhận thị thực Hàn Quốc) và hồ sơ đã được chấp thuận thì bạn có thể tự mình kiểm tra kết quả.

+ Ngược lại nếu không có thông tin gì sau khi tra cứu nghĩa là hồ sơ của bạn đã bị từ chối hoặc cần bổ sung thêm giấy tờ.

Để có thể tự mình kiểm tra kết quả visa Hàn Quốc bạn hãy theo dõi hướng dẫn chi tiết sau đây:

+ Bước 1: Truy cập vào Website https://visa.go.kr/

Sau khi truy cập thành công bạn có thể lựa chọn ngôn ngữ phù hợp (có thể chọn tiếng anh vì hiện chưa hỗ trợ tiếng Việt)

+ Bước 2: Chọn mục kiểm tra kết quả

Tiếp đó bạn nhấn chọn “Check Application Status” sau đó chọn “Check Application Status and Print”

+ Bước 3: Điền những thông tin cần thiết về hồ sơ xin visa của bạn

Ở bước này có hai trường hợp:

+ Tự nộp hồ sơ

  • Tại mục “Type application” chọn mục “Diplomatic office”
  • Chọn loại giấy tờ để điền mã số: Mã số hồ sơ (Application No.); Mã số biên nhận (Receipt No.); Số hộ chiếu (Passport No.) Nên ưu tiên chọn Số hộ chiếu (Passport No.) vì đây là mã số dễ nhớ nhất
  • Sau khi chọn sau thì điền mã số
  • Điền tên bằng tiếng Anh in hoa và không dấu
  • Chọn biểu tượng “Lịch” và chọn ngày/ tháng/ năm sinh
  • Cuối cùng chọn “Search” để tra kết quả

+ Nộp hồ sơ tại công ti dịch vụ hoặc người thân nộp theo dạng mã số visa cho bạn tại Hàn Quốc

  • Tại mục “Type application” chọn mục “Confirmation of Visa Issuance”
  • Chọn loại giấy tờ để điền mã số: Mã số hồ sơ (Application No.); Mã số biên nhận (Receipt No.)
  • Sau khi chọn sau thì điền mã số
  • Điền mã số hộ chiếu (Passport No.)
  • Điền tên bằng tiếng Anh in hoa và không dấu
  • Chọn biểu tượng “Lịch” và chọn ngày/ tháng/ năm sinh
  • Cuối cùng chọn “Search” để tra kết quả

– Bước 4: Xem kết quả

Kết quả hiển thị Ý nghĩa
NO SEARCH DATA HAS BEEN FOUND Đã nhập sai thông tin ở Bước 3
APPLICATION RECEIVED Hồ sơ đang trong quá trình xử lí, chưa có kết quả
REJECT Hồ sơ của bạn đã bị từ chối
APPROVED Hồ sơ xin visa của bạn đã được duyệt
  • Nên tra cứu kết quả xin visa Hàn Quốc trên điện thoại sẽ nhanh chóng và dễ thao tác hơn
  • Sau thời gian xét duyệt thông thường từ 8-10 ngày nếu kết quả vẫn hiển thị “Application received” thì bạn không cần lo lắng quá vì cũng có thể hệ thống chưa cập nhật kịp
  • Khoảng thời gian xét duyệt, nhân viên có thể gọi điện cho bạn, hãy giao tiếp thoải mái và thành thật để quá trình nhận visa nhanh chóng hơn.
  • Nếu chẳng may hồ sơ xin visa của bạn bị từ chối bạn vẫn có thể nộp lại hồ sơ sau 6 tháng

Dịch vụ xin visa Hàn Quốc uy tín

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc 2023

Xin visa hàn Quốc tiêu tốn rất nhiều thời gian và công sức của bạn, đặc biệt là đối với những ai mới làm lần đầu và chưa thực sự có kinh nghiệm. Do đó việc tìm đến một công ti dịch vụ visa uy tín là điều nên làm nhất lúc này.

Visatop tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu với thâm niên trong nghề lên đến hơn 15 năm với tỉ lệ đậu xin visa du lịch Hàn Quốc đạt tới 99,5%. Chúng tôi luôn cam kết đảm bảo tốt nhất cho khách hàng về mặt chất lượng dịch vụ với độ uy tín cao và tối ưu nhất.

Là đơn vị luôn nhận được sự phản hồi tích cực từ đa số khách hàng, chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách với sự chuyên nghiệp, tận tâm khi tư vấn và nhạy bén với mọi trường hợp cùng với đội ngũ chuyên viên có trình độ cao, sẵn sàng giải đáp thắc mắc của khách hàng. Bên cạnh đó, Visatop có hình thức trả kết quả visa linh động, bạn chỉ cần ở nhà visa sẽ đến tận tay bạn mà không cần phải chờ đợi ở văn phòng.

Với những thông tin mà chúng tôi vừa cung cấp trên đây đã phần nào giúp bạn nắm rõ hơn cách tải và hướng dẫn bạn cách điền mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc. Nếu còn bất kì thắc mắc hoặc cần tư vấn thêm cho trường hợp của mình bạn có thể liên hệ ngay với Visatop qua hotline 0866.086.0860866.977.740 để được hỗ trợ sớm nhất nhé. Chúc các bạn thành công.

Blank Form (#3)

Để lại thông tin để được tư vấn & báo giá miễn phí

Visatop cam kết:

  • Tỷ lệ thành công lên đến 99%
  • Giá trọn gói, không phát sinh phí
  • Chuyên viên nhiều năm kinh nghiệm, tư vấn 1:1

Tin liên quan:

5/5 - (1 bình chọn)

Thành Phạm

Tôi là Phạm Tiến Thành, có nhiều năm làm biên tập viên trong lĩnh vực xuất nhập cảnh. Hiện tôi là biên tập viên, kiểm duyệt nội dung của Tân Văn Lang.